Tìm thấy 326 hồ sơ cho “Hà Mai Ngũ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vời Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đào Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Toá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Mai Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/10/1966