Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Hà Mạnh Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 304 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/12/1983 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 265 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 424 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  7. Khuất Mạnh Khang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Số 36 Đinh Tiên Hoàng - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Mạnh Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Phùng Mạnh Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Mạnh Kim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Mạnh Truỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1974 Quê quán: Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Mạnh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vương Mạnh Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đào Mạnh Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Mạnh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 32 phố Bà Trưng- Nam Định- Hy sinh: 5/5/1968