Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Hà Mạnh Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mạnh Tứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Sơn Lai - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Quách Mạnh Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: TrungTú - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - E25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Quách Mạnh Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: TrungTú - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - E25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lâm - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn An - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Mạnh Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Mạnh Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Kiều Mạnh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàng Tiến - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Mạnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Đăng Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn An - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trọng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Đông Nam - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đào Mạnh Khởi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Chu Mạnh Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Chu Mạnh quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 464 · Hàng 40 Xem chi tiết →
  17. Khuất Mạnh Khang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 227 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 285 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 252 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 334 · Hàng 33 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Mạnh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 32 phố Bà Trưng- Nam Định- Hy sinh: 5/5/1968