Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Hà Mạnh Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1953 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3160 Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Trung Hà - Yên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Trung Hà, Yên Sơn, Yên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Kiều Mạnh Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cù Xuân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Bình – Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Mạnh Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20 - 07 - 1978 Quê quán: Trung Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: D22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Mạnh Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Sông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1976 Quê quán: TX Sơn Tây - Hà Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.