Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Hà Lương Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Huy Lương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đỗ Mỹ Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lương Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lương Sỹ Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Bảy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Độ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Vượng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Xuân Thành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phùng Quang Vũ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phùng Quang ất Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phùng Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Hiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. An Trần Đỗ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Lương Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú Mộ 633, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên