Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Hà Lương Mỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/3/1951 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F308 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Mạnh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/01/1968 Quê quán: Mỹ Cường - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Đường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lương Quang Phật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lương Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Huy Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phùng Văn Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Mỹ Cường - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lãng - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Viết Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lương Văn Nguyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đã Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đoàn Đinh Lượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.