Tìm thấy 459 hồ sơ cho “Hà Lý Ngư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Biều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/7/1959 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bèn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Lý Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1972