Tìm thấy 459 hồ sơ cho “Hà Lý Ngư”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Huy Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 31 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 622 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1988 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Lý Đạm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Cẩm Hưng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Quảng Châu - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1972 Quê quán: Sơn Lê - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ly Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyên Lý – Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/12/1948 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ly Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1976 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.