Tìm thấy 452 hồ sơ cho “Hà Lý Ngư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đãng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Tạ Quốc Tụ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Tạ Thị Khoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Tạ Thị Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Lim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Đinh Sùng Lãm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Qui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nhân Đạo - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - E596 - Bộ tư lệnh thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Bình Lý - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/05/1975 Quê quán: Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: C12 - D150 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Lý Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1972