Tìm thấy 459 hồ sơ cho “Hà Lý Ngư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. An Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. An Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Tiến Hoán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Phan Hồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Miền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Côi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Lý Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1972