Tìm thấy 459 hồ sơ cho “Hà Lý Ngư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trí Thàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trường Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thuỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Việt Nhiềm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/6/1979 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/10/1953 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1945 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1957 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lệnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Lý Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1972