Tìm thấy 459 hồ sơ cho “Hà Lý Ngư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Ngọc Lý - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/6/1984 Quê quán: Chính... - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoa Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Kc5 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Đồng Quán - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bài Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1989 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Lý Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1972