Tìm thấy 459 hồ sơ cho “Hà Lý Ngư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lý Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1982 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2274 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2275 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Việt Lâm- Bắc Giang- Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 109 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học- Ba Đình- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 97 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1981 Quê quán: Tân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Tam Dương - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Bổng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Bổng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Bổng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Lý Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1972