Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Hà Kim Thắng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Liên Túc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D19 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3466 Xem chi tiết →
- Hà Kim Thiết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Kim Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Kim Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Diễn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1993 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Quyết thanh - Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lương Thắng Lợi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.