Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D32 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng T Nội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Kim Thanh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1974 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Lân - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nguyễn úy Kim - Thanh Hà - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Công Hận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Quế Hạ - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khuất Quang Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Hiển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Văn Sá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Liên tiết - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vọng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Điện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Liêm Thuận - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Điện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Liêm Thuận - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Đình Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.