Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ma Kim Đình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Kim Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Giang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/3/1947 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Lựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 223 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 210 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Kim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 286 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  11. Phạm Kim Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Kim Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Kim Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Kim Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Số 29 - Đại La - Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Kim Đính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3199 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Sử Ngòi - Kim sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972