Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Kim Trụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Duệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Cao Kim Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Minh Châu - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Kim Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Giảo Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Triệu Hoá - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Giảo Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Triệu Hoá - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Kim Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Cừ Khôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
- Hà Viết Kiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Kim Anh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Dân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 Quê quán: Kim Lũ - Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Giao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 44 · Lô C Xem chi tiết →
- Kim Ngọc Trách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kim Ngọc Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Mai Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 23 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Kim Giới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.