Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vương Đình Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Đinh Công Giáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Đinh Công Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Đàm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Đoàn Tử Doãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Đào Tuấn Lạng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Tôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Ngự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Hữu ích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Phú Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Kền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lý Văn Bân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.