Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Vũ Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Vũ Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Binh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bá Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình An Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Vũ Thế Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Dưỡng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Thiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Niên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  18. Chu Bá Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Chu Công Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Hiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972