Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1988 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Danh Thanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/5/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1979 Quê quán: Thâm cài-Liên cần - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4335 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Kẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Kim Thượng, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thãnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Kim thành- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: C9- D6- Sư 312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 28 Xem chi tiết →
- Cao Văn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Trương Duy Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lại Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Ninh tắc - Thanh Bình - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Báu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Quyết thanh - Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: đại Cương - Gia Thanh - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Báu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.