Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 123 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hà viết Côn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C11 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Quách Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1978 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C9 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C8 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Chiến sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lã Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972