Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1857 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2572 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Kim Thành- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 82 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: đồng Hoá - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3496 Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2814 Xem chi tiết →
  6. Trần Đồng Sử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3241 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Ước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4468 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4469 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3465 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2637 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nhận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Thị Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2647 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thi Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3854 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3466 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Ưng liên - Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Kim Linh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C7D5E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đinh Quang Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 195 Xem chi tiết →
  17. Đào Trọng Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 14 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Hà Phú Xuyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Hà Thị Sách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972