Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nhật tin - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Cao Dương - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Kim Linh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Hoè Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Quách Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1978 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Bảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Kim Bồng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D19 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Mỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2457 Xem chi tiết →
  11. Chu Tiến Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2227 Xem chi tiết →
  12. Dương Công Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3242 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1638 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4232 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2792 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nhất Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1554 Xem chi tiết →
  17. Lại Xuân Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1737 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Dông Hoá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1984 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Síu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3136 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thanh Sơn- Kim Bằng- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 247 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972