Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hạ Kim Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Hạ Kim Sáu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lai Thế Kim Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Hà Giang - Hà Chung - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Thọ Xương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Kim Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Dương Kim Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Kim Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Tạm Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Hương Bình- Thanh Trì- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 121 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Thị Kim Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/3/1954 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Thị Kim Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Yên Tử - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 106 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Vũ Kim Đính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.