Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2142 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4422 Xem chi tiết →
- Võ Bá Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1693 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Thanh Niên - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3709 Xem chi tiết →
- Bạch Hồng Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thanh Nòng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1980 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Tiến Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1980 Quê quán: Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đức Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1980 Quê quán: Nghiêm Túc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E9 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Liên Cẩm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1979 Quê quán: Thịnh Lợi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Kim An - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Chu Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hà Hữu Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Sĩ Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Sỹ Nùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Sỹ Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Thọ Mạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.