Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Xuân Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: C11 - E66 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Kim Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 53 Xem chi tiết →
  5. Cung Quốc KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Liên Túc - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E9 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Phủ LÝ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Phú Vân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhân Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1980 Quê quán: Thanh Tân - Kim Tân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Kim Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D Bộ8 - E.266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972