Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Kim thành - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bằng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1979 Quê quán: Châu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Sào Nam - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thị Thanh Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3543 Xem chi tiết →
  8. Cao Tuấn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Như Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Thanh Nghi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Thanh Liêm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Thanh Nghi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C8 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1982 Quê quán: Thanh Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Quách Đình Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây Đơn vị: C11 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Chu Công Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1973 Quê quán: Kim An - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liên Hà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Liên Thuận - Kim Thành - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Đông Thành - Kim Động - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: K182 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972