Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Kim Giao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Bạch Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/07/1980 Quê quán: Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn (Thành) Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Mỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Tiến Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Biên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kiều Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kiều Văn Thưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Phiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nhất Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Xuân Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.