Tìm thấy 703 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Công Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Thưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nhất Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lại Xuân Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lữ Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Liêm Chính - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hải Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Liêu Thuận - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Kim Phú - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Dông Hoá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Síu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972