Tìm thấy 741 hồ sơ cho “Hà Kim Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Kim Đương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hà Kim Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2009 Xem chi tiết →
  3. Hà Kim Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Vương Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1977 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Hà Kim Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
  6. Hà Thị Kim Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hà Kim Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 420 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Kim Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Kim Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hà Kim Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: B. Bình - L. Thành - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hà Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Bùi Kim Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Hà Thanh - Hậu Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hà Kim Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hạ Kim Châm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Hạ Kim Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Hạ Kim Giai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Hạ Kim Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972