Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Hà Khắc Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Khắc Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Lê Khắc Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Khắc Phóng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Phú Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: H1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hà Khắc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hà Khắc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Chút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoà Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Sa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Tiền Phong - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lai Khắc Đôn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Lỗ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Khắc Yên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Khắc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20 - 9 - 1972 Quê quán: Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Duyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Khắc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C5 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 163 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Khắc Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 2/7/1970