Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Hà Khã”.
- Hà Khắc Cường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Khắc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Khắc Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Khắc Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Khắc Căn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hà Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 115 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hà Khắc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1985 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Khắc Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Sơn Lư - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Khắc Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Khắc Cương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1/1974 Quê quán: Hông Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Khắc Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Yên Hương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C48 D30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Khắc Chút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Khắc Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hà Lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hà Khắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.