Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Hà Khã”.

  1. Hà Kha Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Hà Khắc Nhì Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hà Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Hà Khắc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1985 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hà Khắc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Khắc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hà Khánh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 10 · Hàng d Xem chi tiết →
  8. Hà Khắc Chủng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Hà Khắc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hà Khắc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lý Hà Khắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hà Khắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Khắc Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 86 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Khắc Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hà Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 29 Xem chi tiết →
  16. Hà Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 22 Xem chi tiết →
  17. Hà Khắc Lữ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Khắc Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Hà Khắc Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Sơn Lư - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3356 Xem chi tiết →
  20. Hà Khắc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Khã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vực Trượng- Tam Nông- Hy sinh: 27/12/1971