Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Hà Huy Thật”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Huy Thật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Ngô Huy Thật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cấn Xuân Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Phúc kinh - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Huy Ứng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: BT 131 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cấn Huy Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Cấn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Khuất Huy Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Khuất Huy Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Khuất Huy Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Khuất Huy Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Huy Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/7/1974