Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hà Huy Tự”.
- Hà huy Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
- Hà Huy Tự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Hà Huy Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: K73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Huy Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 263 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 62 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Hà Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Hà Huy Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 25 · Lô 18 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.