Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hà Huy Hưởng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Huy Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 51 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Vũ Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 213 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Cù Huy Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nhiếp Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hà Huy Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1973 Quê quán: Số 71 Tuệ Tĩnh - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1973 Quê quán: Số 71 Tuệ Tĩnh - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  10. Đào Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  11. Đào Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Hà Tân - Hoàng Cát - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - F66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Huy Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 29/5/1969