Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Hà Huy Đoàn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Doãn Huy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 289 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1948 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Huy Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đoàn Huy Đễ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Huy Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 16 - Binh trạm 8 - đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Huy Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 16 - Binh trạm 8 - đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Cần Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/5/1987 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: D59 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Huy Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/09/1985 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Huy Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/05/1985 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Ứng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: BT 131 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Liểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18 Trung đoàn 36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.