Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Hà Hữu Lưỡng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hữu Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 Quê quán: Gia tiên - hoàng long - Hà Nam Ninh Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hà Mạnh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 Quê quán: Triệu Lương, Đông Hà, Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Hà Bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Dương Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 Quê quán: Xuân lương - Yên thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Dương Xuân Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 Quê quán: Lương Bình - Phú Bình - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1964 Quê quán: Võ Lương - tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Lương - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Yên Định - Phú Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lý Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Banr Luống – Hoàng Su Phí, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Lưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Nhĩ- Sơn Quyết- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1966 Nghĩa trang Quảng Cư, H9 Đắk Lắk