Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Hà Hữu Lưỡng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hữu Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Hữu Đẩu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hà Viết Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1974 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Tạ Hữu Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Gia Lợi- Gia Lương- Hà Bắc Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Duy Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Châu Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Dương Hữu Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Hữu Đặc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Trịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lương Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: L.Sơn - T.Yên - Hà Bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Chính – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An – Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Ăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Phú Tín - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lương Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phồn Xướng - Phú Từ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hà Văn ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Lương Yên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Hữu Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân thành - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tứ Đức - Quý Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Lưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Nhĩ- Sơn Quyết- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1966 Nghĩa trang Quảng Cư, H9 Đắk Lắk