Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Hà Hữu Lưỡng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phạm Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Quân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Khái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/19/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thâu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Nghiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Nham Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Phiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Say Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1983 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Tu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/7/1954 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Ương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/12/1948 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Hữu Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/10/1952 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Lưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Nhĩ- Sơn Quyết- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1966 Nghĩa trang Quảng Cư, H9 Đắk Lắk