Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Hà Hữu Hoàn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vũ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Đình - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Chung ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà – Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 Quê quán: Gia Vân - Hoàng Long - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Hoành Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tu Hoàng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hàng Buồm - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Lương - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyễn Siêu - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 Quê quán: Quảng Lạc - Hoàng Long - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lý Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Banr Luống – Hoàng Su Phí, Hà Giang, Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 Quê quán: Gia tiên - hoàng long - Hà Nam Ninh Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Thương Hà - Bảo Yến - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/10/1970