Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Hà Hữu Hoàn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Thị xã Sơn Tây, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Cảnh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Vơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Trực Thanh - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 Quê quán: Liên Ninh - Thanh trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Khuôn Hà - Na Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Trực Thành - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1985 Quê quán: Hà Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Noong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Long - Hà Long - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Phi Mõ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1966 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.