Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Hà Hữu Hoàn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Hữu Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hữu Thuỵ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Tuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hữu ấu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vương Hữu Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Bính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Công Ty ô tô Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hữu Tưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 182 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Phú Hựu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Hoằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hoàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1983 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Chỉ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hữu Tiếp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/10/1970