Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Hà Hữu Hoàn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hữu Hoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hữu Hoàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 222 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hữu Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hữu Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Xuân Hưng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Hữu Bính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Mại Năm sinh: 1888 Ngày hy sinh: 10/8/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Khối 55 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hữu Thoại Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/12/1966 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Trực Tính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Hoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 80 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hữu Chụng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hữu Cách Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hữu Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hữu Diệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hữu Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Lanh Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hữu Ngoạn Năm sinh: 9/2/ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/10/1970