Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Hà Hữu Hiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô H.B · Khu T.hợp A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Xã Đông - Hà mẫn - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: 3/12/ Ngày hy sinh: 12/5/1952 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: Hương Phong - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E280 - F367 - BTL Phòng không An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Tân Hữu - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lưu Viết Hiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phạm Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Võ Tá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Phong – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Ngọc Tảo – Phúc Thọ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Hiền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1959 Hy sinh: 10/7/1978