Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Hà Hữu Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Hữu Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1978 Quê quán: Thanh Xương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cấn Hùng Hài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hà Hữu Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Số 34 - Lê Văn Hưu - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Ngô Thế Hưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1952 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Bùi Hữu Qua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Bán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Chư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Côi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phù Lão - Liên Hòa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1972
  2. Hà Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lão - Ninh Hòa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000