Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Hà Hữu Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hoà tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Hà - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1978 Quê quán: Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Hân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: An Đàn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 HC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Xuân Hưng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Đại Hùng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/01/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/08/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Thái Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Hưng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1986 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D10 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1986 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D10 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C7 - E52 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.