Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Hà Hữu Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Đặng Hữu Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/01/1973 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Hữu Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bàn Hữu Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1973 Quê quán: Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hữu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Hà Hữu Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Thái Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1986 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Thái Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1986 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  17. Hà Hữu Luyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Hòa Hưng - Mỹ Hà - Hải Hưng Đơn vị: C15 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phù Lão - Liên Hòa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1972
  2. Hà Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lão - Ninh Hòa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000