Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Hà Hữu Chương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Xuân Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phùng Xuân Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phùng Xuân Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phùng Xuân Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Phùng Xuân Oánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Phùng Xuân Phong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phùng Xuân Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phùng Xuân Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phùng Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phùng Xuân Toán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phùng Xuân Xuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Phùng Xuân Điến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phùng Xuân Đoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phùng Xuân Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Viết Chuyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Vũ Viết Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Vũ Viết Nhưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Viết Tương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đặng Trần Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đặng Trần Lộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Chương Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Hòa, Yên Sơn Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị Xã, Kon Tum