Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Hà Hữu Chương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Viết Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Học Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phùng Duy Khoát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phùng Duy Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phùng Quang Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phùng Thị Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Vỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Phùng Xuân An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Phùng Xuân Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phùng Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phùng Xuân Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phùng Xuân Chưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phùng Xuân Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phùng Xuân Huyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phùng Xuân Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Phùng Xuân Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phùng Xuân Khang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hữu Chương Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Hòa, Yên Sơn Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị Xã, Kon Tum