Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Hà Hữu Chương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Uyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trác Tiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mãn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Viết Thiềng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.